Thị trường tài chính Việt Nam
Sôi động nhất
VIX
CTCP Chứng khoán VIX
16.800
+0.60%
POW
Tổng Công ty Điện lực Dầu khí...
14.800
+2.07%
SHB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nộ...
13.600
-0.37%
HPG
CTCP Tập đoàn Hòa Phát
23.400
0.00%
VND
CTCP Chứng khoán VNDIRECT
17.200
-0.86%
TCB
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt...
33.000
-1.20%
HDB
Ngân hàng TMCP Phát triển Thàn...
25.250
-1.37%
SSI
CTCP Chứng khoán SSI
26.350
-0.57%
VHM
CTCP Vinhomes
158.400
+1.21%
VIB
Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Na...
16.050
+0.31%
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Cổ phiếu GKM tiếp tục bị hạn chế giao dịch, doanh nghiệp cam...
VN-Index lùi bước sau nhịp điều chỉnh của nhóm Vingroup, cơ...
Lãi suất tiết kiệm tăng trở lại, nhiều ngân hàng niêm yết tr...
Giá vàng giảm tới 1,2 triệu đồng/lượng, nới rộng khoảng cách với thế giới
VIC, VHM kéo VN-Index mất hơn 16 điểm, thanh khoản HoSE xuống sát đáy lịch sử
Chứng khoán Bảo Minh tăng vốn lên hơn 2.151 tỷ đồng sau khi trả cổ tức bằng cổ phiếu
Khoản đầu tư hơn 6.700 tỷ đồng của tỷ phú Phạm Nhật Vượng vào LPBank tạm lãi gần 1.700 tỷ đồng
Cổ phiếu TVS tăng trần hai phiên liên tiếp nhờ kỳ vọng từ thương vụ MoMo
Giá Vàng Hôm Nay
Cập nhật giá vàng SJC, PNJ, DOJI mới nhất với biểu đồ và phân tích thị trường.
Biểu đồ lịch sử giá BTMC
BTMC
SJC
Mua vào
Bán ra
SJC 1L - 10L
143.200.000
146.200.000
DOJI
Mua vào
Bán ra
SJC -Bán Lẻ
143.000.000
146.000.000
BTMC
Mua vào
Bán ra
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9
141.000.000
145.000.000
PNJ
Mua vào
Bán ra
SJC PNJ
143.500.000
146.800.000
Bảng tỷ giá ngoại tệ quy đổi
Xem chi tiết →Theo Vietcombank
Ngoại tệ
Mua tiền mặt
Mua chuyển khoản
Bán tiền mặt
USD
Đô la Mỹ
26.104,00
26.134,00
26.454,00
EUR
Euro
29.149,75
29.444,19
30.686,50
GBP
Bảng Anh
33.832,79
34.174,54
35.268,94
JPY
Yên Nhật
156,97
158,55
166,94
AUD
Đô la Úc
17.696,05
17.874,80
18.447,22
CAD
Đô la Canada
18.068,76
18.251,27
18.835,75
CHF
Franc Thụy Sĩ
31.669,40
31.989,30
33.013,72
CNY
Nhân dân tệ
3.773,72
3.811,84
3.933,91
DKK
Krone Đan Mạch
-
3.928,97
4.079,20
HKD
Đô la Hồng Kông
3.262,37
3.295,32
3.421,32
Nguồn: Vietcombank | Đơn vị: VNĐ
Lãi suất tiết kiệm ngân hàng
Ngân hàng
KKH
1 Tháng
3 Tháng
6 Tháng
12 Tháng
18 Tháng
24 Tháng
Shinhan Bank
-
-
-
7,00%
7,50%
7,10%
6,60%
Bac A Bank
0,50%
4,55%
4,55%
6,85%
6,90%
6,75%
6,75%
OCB
-
4,75%
4,75%
6,40%
6,70%
6,60%
6,80%
PGBank
-
4,75%
4,75%
6,60%
6,70%
6,80%
6,80%
BVBank
-
4,75%
4,75%
6,45%
6,65%
6,45%
6,45%
VIB
-
4,25%
4,35%
5,50%
6,50%
5,70%
5,80%
Khám phá thêm
Có thể bạn quan tâm
Bạn tìm gần đây