Bước tới nội dung

feil

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít feil feilen
Số nhiều feil feilene

feil

  1. Lỗi, điều sai, sự nhầm lẫn.
    Han hadde bare to feil på diktaten.
    å ta feil — Nhầm lẫn.
    å komme feil — Gọi lộn số điện thoại.
    Det er din egen feil. — Đó là do lỗi của chính anh.
    Sự thiếu sót, khuyết điểm.
    Alle har sine feil.

Từ dẫn xuất

Tham khảo