Bước tới nội dung

an

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
aːn˧˧aːŋ˧˥aːŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aːn˧˥aːn˧˥˧

Từ nguyên

Từ Hán Việt, có nghĩa là người đàn bà ở dưới mái nhà tức vô sự, yên ổn.

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từ

an

  1. Yên, yên ổn.
    Tình hình lúc an lúc nguy.
    Bề nào thì cũng chưa an bề nào. (Truyện Kiều)

Từ liên hệ

Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /æn/ (Trọng âm), /ən/ (Không trọng âm)
Bắc California, Hoa Kỳ (nữ giới)

Từ đồng âm

  • Ann
  • en (Địa phương)
  • in (Địa phương)

Từ nguyên

mạo từ
Từ tiếng Anh cổ ān.
liên từ
Từ tiếng Anh trung đại an.

Mạo từ

an

  1. (Dùng trước nguyên âm) Xem a

Giới từ

an

  1. (Dùng trước nguyên âm) Xem a
    twenty miles an hour — hai chục dặm một giờ

Đồng nghĩa

Liên từ

an

  1. (cổ, thông tục, địa phương) Nếu.

Tham khảo

Tiếng Chơ Ro

Động từ

an

  1. cho.

Tham khảo

  • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.

Tiếng Gia Rai

Tính từ

an

  1. âm thầm.
    ruă hơtai pran an mă đôčâm thầm chịu đựng đau khổ

Tham khảo

  • Ksor Yin - Phan Xuân Thành - Rơmah Del - Kpă Tweo. ((Vui lòng thêm ngày tháng cho trích dẫn)), Từ điển Việt - Jrai (dùng trong nhà trường), Nhà xuất bản Giáo dục.

Tiếng Khang Gia

Từ nguyên

Từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy *em.

Danh từ

an

  1. Thuốc.

Tham khảo

  • Hans, Nugteren (2011), Mongolic Phonology and the Qinghai-Gansu Languages, Universiteit Leiden, →ISBN

Tiếng Pháp

Từ đồng âm

Danh từ

an

  1. Năm.
    vingt ans après — hai mươi năm sau
    l’an dernier — năm ngoái
    l’an prochain — năm tới
    Nouvel An — năm mới
    jour de l’an — mồng một tết
    l’an 250 avant Jésus-Christ — năm 250 trước công nguyên
    Il gagne 5.000 dollars par an. — Anh ta kiếm được 5000 đô la mỗi năm.
  2. Tuổi.
    Il a trente ans. — Ông ta ba mươi tuổi.
    être chargé d’ans — rất lớn tuổi
  3. (số nhiều, thơ ca) Tuổi đời, tuổi già.

Thành ngữ

bon an, mal an
năm hơn bù năm kém
Je m’en moque comme de l’an quarante. — Việc đó có can hệ gì đến tôi mà cần để ý.

Tham khảo

Tiếng Na Uy

Phó từ

an

  1. Gần, tiếp cận.
    Hun slo an en akkord på pianoet.
    Det går an. — Có thể được.
    å slå an — 1) Được phổ thông. 2) Dạo nhạc.
    å legge an på noe — Đặt trọng tâm vào việc gì.
    å legge an på noen — Hướng dẫn ai.
    å føre an — Điều khiển, hướng dẫn, dẫn đầu.
    å gripe an — Tìm phương thức giải quyết.
    Det kommer an på... — Việc đó tùy thuộc vào...
    Kom an! — Đến đây!, tới đây!
  2. Chữ đặt trước một món hàng trên một hóa đơn.
    An fem kilo poteter: kr. 21,-.

Tham khảo

Tiếng Tày

Cách phát âm

Tính từ

an

  1. yên ổn.

Động từ

an

  1. lo liệu.

Tham khảo

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên

Tiếng Tay Dọ

Danh từ

an

  1. ngày kìa (mừa an- ngày thứ tư sau hôm nay).

Tham khảo

  • Sầm Văn Bình (2018), Từ điển Thái–Việt (Tiếng Thái Nghệ An), Nghệ An: Nhà xuất bản Nghệ An

Tiếng Tráng Nông

Cách phát âm

  • (Giả Thố, Quảng Nam): IPA(ghi chú): /ʔaːn¹³/

Danh từ

an

  1. yên ngựa.