an
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| aːn˧˧ | aːŋ˧˥ | aːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| aːn˧˥ | aːn˧˥˧ | ||
Từ nguyên
Từ Hán Việt, có nghĩa là người đàn bà ở dưới mái nhà tức vô sự, yên ổn.
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Tính từ
an
- Yên, yên ổn.
- Tình hình lúc an lúc nguy.
- Bề nào thì cũng chưa an bề nào. (Truyện Kiều)
Từ liên hệ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “an”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /æn/ (Trọng âm), /ən/ (Không trọng âm)
| [æn] |
Từ đồng âm
Từ nguyên
Mạo từ
an
- (Dùng trước nguyên âm) Xem a
Giới từ
an
- (Dùng trước nguyên âm) Xem a
- twenty miles an hour — hai chục dặm một giờ
Đồng nghĩa
Liên từ
an
- (cổ, thông tục, địa phương) Nếu.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “an”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Chơ Ro
Động từ
an
- cho.
Tham khảo
- Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.
Tiếng Gia Rai
Tính từ
an
- âm thầm.
- ruă hơtai pran an mă đôč ― âm thầm chịu đựng đau khổ
Tham khảo
- Ksor Yin - Phan Xuân Thành - Rơmah Del - Kpă Tweo. ((Vui lòng thêm ngày tháng cho trích dẫn)), Từ điển Việt - Jrai (dùng trong nhà trường), Nhà xuất bản Giáo dục.
Tiếng Khang Gia
Từ nguyên
Danh từ
an
Tham khảo
- Hans, Nugteren (2011), Mongolic Phonology and the Qinghai-Gansu Languages, Universiteit Leiden, →ISBN
Tiếng Pháp
Từ đồng âm
Danh từ
an gđ
- Năm.
- vingt ans après — hai mươi năm sau
- l’an dernier — năm ngoái
- l’an prochain — năm tới
- Nouvel An — năm mới
- jour de l’an — mồng một tết
- l’an 250 avant Jésus-Christ — năm 250 trước công nguyên
- Il gagne 5.000 dollars par an. — Anh ta kiếm được 5000 đô la mỗi năm.
- Tuổi.
- Il a trente ans. — Ông ta ba mươi tuổi.
- être chargé d’ans — rất lớn tuổi
- (số nhiều, thơ ca) Tuổi đời, tuổi già.
Thành ngữ
- bon an, mal an
- năm hơn bù năm kém
- Je m’en moque comme de l’an quarante. — Việc đó có can hệ gì đến tôi mà cần để ý.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “an”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Na Uy
Phó từ
an
- Gần, tiếp cận.
- Hun slo an en akkord på pianoet.
- Det går an. — Có thể được.
- å slå an — 1) Được phổ thông. 2) Dạo nhạc.
- å legge an på noe — Đặt trọng tâm vào việc gì.
- å legge an på noen — Hướng dẫn ai.
- å føre an — Điều khiển, hướng dẫn, dẫn đầu.
- å gripe an — Tìm phương thức giải quyết.
- Det kommer an på... — Việc đó tùy thuộc vào...
- Kom an! — Đến đây!, tới đây!
- Chữ đặt trước một món hàng trên một hóa đơn.
- An fem kilo poteter: kr. 21,-.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “an”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Tày
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ʔaːn˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ʔaːn˦]
Tính từ
an
Động từ
an
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Tiếng Tay Dọ
Danh từ
an
Tham khảo
Tiếng Tráng Nông
Cách phát âm
Danh từ
an
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ tiếng Anh
- Từ căn bản tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Mạo từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Giới từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Liên từ
- Từ mang nghĩa cổ xưa/Không xác định ngôn ngữ
- Từ thông tục/Không xác định ngôn ngữ
- Từ phương ngữ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Chơ Ro
- Động từ tiếng Chơ Ro
- Mục từ tiếng Gia Rai
- Tính từ tiếng Gia Rai
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Gia Rai
- Mục từ tiếng Khang Gia
- Từ kế thừa từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy tiếng Khang Gia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy tiếng Khang Gia
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Khang Gia
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Khang Gia
- Mục từ tiếng Pháp
- Từ thơ ca
- Mục từ tiếng Na Uy
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Phó từ
- Tính từ tiếng Việt
- Mạo từ tiếng Anh
- Giới từ tiếng Anh
- Liên từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Pháp
- Phó từ tiếng Na Uy
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Tính từ tiếng Tày
- Động từ tiếng Tày
- Mục từ tiếng Tay Dọ
- Danh từ tiếng Tay Dọ
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Tay Dọ
- Mục từ tiếng Tráng Nông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tráng Nông
- Danh từ tiếng Tráng Nông
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Tráng Nông