Bước tới nội dung

un

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Từ tương tự

Từ nguyên

Từ one.

Số từ

un (số nhiều uns)

  1. (địa phương) Một.

Tiếng Asturias

Từ nguyên

Từ tiếng Latinh ūnus.

Số từ

un (gc una)

  1. Một.

Đồng nghĩa

Tiếng Bổ trợ Quốc tế

Mạo từ

un

  1. Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...

Số từ

un

  1. Một.

Tiếng Catalan

Cách phát âm

Từ nguyên

Từ tiếng Latinh ūnum (“một”), Bản mẫu:etym-form

Mạo từ

un (gc una, số nhiều uns, gc số nhiều unes)

  1. Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...
  2. (số nhiều) Một ít, một vài, dăm ba.

Tính từ

un (gc una)

  1. Một.

Từ liên hệ

Đại từ

un (gc una)

  1. Người ta, ai.

Tiếng Gagauz

Danh từ

un

  1. bột mỳ.

Tiếng Galicia

Từ nguyên

Từ tiếng Latinh ūnus.

Mạo từ

un (gc unha, số nhiều uns, gc số nhiều unhas)

  1. Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...

Số từ

un (gc unha)

  1. Một.

Tiếng Hungary

Cách phát âm

Từ nguyên

Không rõ.

Ngoại động từ

un

  1. Chán.

Từ dẫn xuất

Tiếng Ido

Số từ

un

  1. Một.

Tiếng Karakalpak

Danh từ

un

  1. bột mì.

Tiếng Kháng

Cách phát âm

Danh từ

un

  1. (Tuần Giáo - Thuận Châu) váy.

Tham khảo

  • Tạ Quang Tùng (2023). Ngữ âm tiếng Kháng và phương án chữ viết cho người Kháng ở Việt Nam. NXB Đại học Thái Nguyên & NXB Thông tin Truyền thông.

Tiếng Latvia

Liên từ

un

  1. .

Tiếng Occitan

Từ nguyên

Từ tiếng Occitan cổ un < tiếng Latinh ūnus (một).

Mạo từ

un  (giống cái una)

  1. Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Pháp (Paris)
Pháp (Paris)
Pháp (Paris)
Bỉ (Brabant wallon)
Canada (Montréal)

Từ nguyên

Từ tiếng Pháp cổ uns, từ tiếng Latinh ūnus.

Mạo từ

un (số nhiều des, phủ định de)

  1. Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...

Số từ

un

  1. Một.

Danh từ

un

  1. Một.

Đại từ

un

  1. Một.

Tiếng Ra Glai Bắc

Danh từ

un

  1. lợn, heo.

Tiếng Rumani

Từ nguyên

Từ tiếng Latinh ūnus.

Chuyển tự

Mạo từ

un gđt (gc o)

  1. Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...
    un bărbat — người đàn ông
    un vis — giấc mơ

Từ liên hệ

Tiếng Tai Loi

Động từ

un

  1. đặt, để.

Tham khảo

Tiếng Tatar

Chuyển tự

Số từ

un

  1. Mười.

Tiếng Tây Ban Nha

Cách phát âm

Từ nguyên

Từ tiếng Latinh ūnus.

Tính từ

un

  1. Xem uno (nghĩa là “một”)
    Tengo un peso en el bolsillo. — Tôi có một đồng peso trong túi quần.

Ghi chú sử dụng

Un chỉ được sử dụng đằng trước và ở trong cụm từ của danh từ giống đực số ít. Uno được sử dụng thay thế ở các vị trí khác.

Thành ngữ

un tal
Một người nào đó, một (người, vật...).

Mạo từ

Số ítSố nhiều
Giống đức unounos
Giống cái unaunas

un (số nhiều unos, gc una, gc số nhiều unas)

  1. Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Từ nguyên

Từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cổ un, từ tiếng Turk nguyên thủy *hūn.

Danh từ

un

  1. Bột, bột mì.

Tiếng Turkmen

Danh từ

un (đối cách xác định [vui lòng chỉ định], số nhiều [vui lòng chỉ định])

  1. bột mì.

Tiếng Uzbek

Danh từ

un

  1. bột mì.

Tiếng Ý

Từ nguyên

Từ uno, từ tiếng Latinh ūnus.

Mạo từ

un

  1. Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...

Danh từ

un

  1. Một.

Đại từ

un

  1. Người ta, ai.

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
un˧˧˧˥˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
un˧˥un˧˥˧

Động từ

un

  1. (địa phương) Xem hun (ng1).

Tham khảo

“Un”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam