rame
Giao diện
Tiếng Creole Nghi Lan
Từ nguyên
Dẫn xuất từ tiếng Nhật だめ (dame).
Thán từ
rame
- (Áo Hoa) không.
Tham khảo
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ʁam/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| rame /ʁam/ |
rames /ʁam/ |
rame gc /ʁam/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “rame”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)