Bước tới nội dung

program

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈproʊ.ˌɡræm/

Danh từ

program /ˈproʊ.ˌɡræm/

  1. Chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ... ).
  2. Cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái).

Ngoại động từ

program ngoại động từ /ˈproʊ.ˌɡræm/

  1. Đặt chương trình, lập chương trình.

Chia động từ

Tham khảo