Bước tới nội dung

mare

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:
A mare

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Anh trung đại mare, meare, meir, mer, mere, meyre, mure, từ tiếng Anh cổ mīere (ngựa cái), từ tiếng German Tây nguyên thủy *marhijā, từ tiếng German nguyên thủy *marhijō (ngựa cái), từ *marhaz (ngựa), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *márkos (ngựa).

Cách phát âm

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Danh từ

[sửa]

mare (số nhiều mares)

  1. Ngựa cái.
  2. (Anh, Ireland, nghĩa xấu, từ lóng) Người phụ nữ ngu ngốc.
Từ cùng trường nghĩa
[sửa]
  • colt (ngựa đực non)
  • filly (ngựa cái non)
  • foal (ngựa con)
  • pony (ngựa nhỏ)
Từ phái sinh
[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Anh trung đại mare, từ tiếng Anh cổ mare (cơn ác mộng, quái vật), từ tiếng German Tây nguyên thủy *marā, từ tiếng German nguyên thủy *marǭ (cơn ác mộng, incubus), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *mor- (nữ quỷ). Điệp thức của mara.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

mare (số nhiều mares)

  1. (không còn dùng hoặc từ ngữ lịch sử) Quỷ ngồi trên ngực người đang ngủ; cũng dùng để chỉ cảm giác ngạt thở khi ngủ do loài quỷ này gây ra.
  2. (Anh, Ireland, Commonwealth, thông tục) Cơn ác mộng; trải nghiệm tồi tệ, gây ức chế.
Từ phái sinh
[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Aromania

[sửa]

Tính từ

[sửa]

mare

  1. Dạng thay thế của mari.

Tiếng Breton

[sửa]

Danh từ

[sửa]

mare  (số nhiều mareoù)

  1. Thủy triều.
  2. Thời điểm, giai đoạn, thời kỳ, lúc.

Tiếng Catalan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Catalan cổ mare, từ tiếng Latinh māter, mātrem, từ tiếng Italic nguyên thủy *mātēr, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *méh₂tēr. So sánh với tiếng Occitan maire, tiếng Pháp mère, tiếng Tây Ban Nha madre, tiếng Ý madre.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

mare gc (số nhiều mares)

  1. Mẹ.
    mare subrogadamẹ mang thai hộ
  2. Tử cung (của động vật).
    Đồng nghĩa: úter

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Corse

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh mare.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

mare 

  1. Biển.

Đọc thêm

[sửa]
  • mare” trong INFCOR: Banca di dati di a lingua corsa

Tiếng Istria

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Latinh mare.

Danh từ

[sửa]

mare

  1. Biển.
Từ phái sinh
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Từ tiếng Latinh māter.

Danh từ

[sửa]

mare gc

  1. Mẹ.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Marau

[sửa]

Danh từ

[sửa]

mare

  1. Nước.

Tham khảo

[sửa]
  • The Linguistic Situation in the Islands of Yapen, Kurudu, Nau and Miosnum, New Guinea (1961)

Tiếng Munggui

[sửa]

Danh từ

[sửa]

mare

  1. Nước.

Tham khảo

[sửa]
  • The Linguistic Situation in the Islands of Yapen, Kurudu, Nau and Miosnum, New Guinea (1961)

Tiếng Napoli

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh mare.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

mare ?

  1. Biển.

Tiếng Nhật

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

mare

  1. Rōmaji của まれ.

Tiếng Papuma

[sửa]

Danh từ

[sửa]

mare

  1. Nước.

Tham khảo

[sửa]
  • The Linguistic Situation in the Islands of Yapen, Kurudu, Nau and Miosnum, New Guinea (1961)

Tiếng Pháp

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Pháp trung đại mare, từ tiếng Pháp cổ mare, từ tiếng Bắc Âu cổ marr (hồ, biển, bể), từ tiếng German nguyên thủy *mari (hồ, biển), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *móri. Điệp thức của mer (kế thừa từ tiếng Latinh).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

mare gc (số nhiều mares)

  1. Ao, vũng.
    Puiser de l’eau à la maremúc nước ở ao
    Une mare de sangmột vũng máu

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Sardegna

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh mare. So sánh với tiếng Ý mare.

Danh từ

[sửa]

mare  (số nhiều mares)

  1. Biển.

Tiếng Sonsorol

[sửa]

Danh từ

[sửa]

mare

  1. Con trai.

Tiếng Sotho Bắc

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Bantu nguyên thủy *màtáì.

Danh từ

[sửa]

mare

  1. Nước bọt.

Tiếng Tagalog

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Dạng cắt từ của kumare, biến thể tiền thân của komadre.

Cách phát âm

[sửa]
  • (Tagalog tiêu chuẩn) IPA(ghi chú): /ˈmaɾe/ [ˈmaː.ɾɛ]
  • Vần: -aɾe
  • Tách âm tiết: ma‧re

Danh từ

[sửa]

mare (chính tả Baybayin ᜋᜇᜒ) (từ lóng)

  1. Người bạn nữ thân thiết; chị em chí cốt.
    Đồng nghĩa: xem Kho từ vựng:kaibigan
    Từ cùng trường nghĩa: brad, pare, tol

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ternate

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

mare

  1. Dạng thay thế của mari (đá).

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Venda

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Bantu nguyên thủy *màtáì.

Danh từ

[sửa]

mare

  1. Nước bọt.

Tiếng Veneto

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Latinh mater.

Danh từ

[sửa]

mare gc (bất biến)

  1. Mẹ.

Từ nguyên 2

[sửa]

Từ tiếng Latinh mare.

Danh từ

[sửa]

mare

  1. Biển.

Tiếng Ý

[sửa]
Wikipedia tiếng Ý có một bài viết về:
mare Mediterraneo (biển Địa Trung Hải)

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Latinh mare, từ tiếng Italic nguyên thủy *mari, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *móri.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

mare  (số nhiều mari)

  1. Biển.

Từ liên hệ

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • mare, Từ điển Ý-Anh Collins
  • mare, Treccani.it – Vocabolario Treccani on line, Istituto dell'Enciclopedia Italiana

Từ đảo chữ

[sửa]