mare
Thể loại trang
Tiếng Anh
[sửa]
Từ nguyên 1
[sửa]Từ tiếng Anh trung đại mare, meare, meir, mer, mere, meyre, mure, từ tiếng Anh cổ mīere (“ngựa cái”), từ tiếng German Tây nguyên thủy *marhijā, từ tiếng German nguyên thủy *marhijō (“ngựa cái”), từ *marhaz (“ngựa”), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *márkos (“ngựa”).
Cùng gốc với tiếng Scots mere (“ngựa cái”), tiếng Frisia Saterland Märe (“ngựa cái”), tiếng Tây Frisia merje (“ngựa cái”), tiếng Hà Lan merrie (“ngựa cái”), tiếng Đức Mähre (“ngựa cái”), tiếng Đan Mạch mær (“ngựa cái già”), tiếng Faroe mer (“ngựa cái”), tiếng Iceland meri (“ngựa cái”), tiếng Na Uy (Bokmål) and tiếng Na Uy (Nynorsk) merr (“ngựa cái”), tiếng Thụy Điển mæhr, mær, mähr, märr (“ngựa cái”); ngoài ra còn có tiếng Breton marc'h (“ngựa”), tiếng Cornwall margh (“ngựa”), tiếng Ireland and tiếng Gael Scotland marc (“ngựa”), tiếng Wales march (“ngựa”).
Cách phát âm
[sửa]- (phát âm giọng Anh chuẩn) IPA(ghi chú): /mɛə/
- (Anh Mỹ thông dụng) IPA(ghi chú): /mɛɚ/
- (Úc) IPA(ghi chú): /meː/
- (New Zealand, non-near-square) IPA(ghi chú): /meə/
- (New Zealand, near-square) IPA(ghi chú): /miə/
- (Scotland) IPA(ghi chú): /meɹ/
- (Lancashire, square-nurse) IPA(ghi chú): /mɜː(ɹ)/
- Từ đồng âm: mere (near-square), myrrh (square-nurse)
- Vần: -ɛə(ɹ)
Cách viết khác
[sửa]Danh từ
[sửa]mare (số nhiều mares)
Từ cùng trường nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “mare”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ nguyên 2
[sửa]Kế thừa từ tiếng Anh trung đại mare, từ tiếng Anh cổ mare (“cơn ác mộng, quái vật”), từ tiếng German Tây nguyên thủy *marā, từ tiếng German nguyên thủy *marǭ (“cơn ác mộng, incubus”), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *mor- (“nữ quỷ”). Điệp thức của mara.
Có họ hàng với tiếng Hà Lan (phương ngữ) mare, tiếng Đức (phương ngữ) Mahr, tiếng Bắc Âu cổ mara ( > tiếng Đan Mạch mare, tiếng Thụy Điển mara (“incubus, cơn ác mộng”); ngoài ra còn có tiếng Ireland cổ Morrígan (“nữ hoàng bóng ma”), tiếng Albani merë (“sự ghê rợn”), tiếng Ba Lan zmora (“cơn ác mộng”), tiếng Séc mura (“cơn ác mộng, bướm đêm”), tiếng Hy Lạp Μόρα (Móra).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]mare (số nhiều mares)
- (không còn dùng hoặc từ ngữ lịch sử) Quỷ ngồi trên ngực người đang ngủ; cũng dùng để chỉ cảm giác ngạt thở khi ngủ do loài quỷ này gây ra.
- (Anh, Ireland, Commonwealth, thông tục) Cơn ác mộng; trải nghiệm tồi tệ, gây ức chế.
Từ phái sinh
[sửa]Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Aromania
[sửa]Tính từ
[sửa]mare
- Dạng thay thế của mari.
Tiếng Breton
[sửa]Danh từ
[sửa]mare gđ (số nhiều mareoù)
Tiếng Catalan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Catalan cổ mare, từ tiếng Latinh māter, mātrem, từ tiếng Italic nguyên thủy *mātēr, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *méh₂tēr. So sánh với tiếng Occitan maire, tiếng Pháp mère, tiếng Tây Ban Nha madre, tiếng Ý madre.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]mare gc (số nhiều mares)
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “mare”, trong Diccionari de la llengua catalana [Từ điển tiếng Catalan] (bằng tiếng Catalan), ấn bản 2, Institut d'Estudis Catalans, tháng 4 2007
- “mare”, trong Gran Diccionari de la Llengua Catalana, Grup Enciclopèdia Catalana, 2026.
- “mare”, Diccionari normatiu valencià, Acadèmia Valenciana de la Llengua.
- “mare”, Diccionari català-valencià-balear, Antoni Maria Alcover và Francesc de Borja Moll, 1962
Tiếng Corse
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Latinh mare.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]mare gđ
- Biển.
Đọc thêm
[sửa]- “mare” trong INFCOR: Banca di dati di a lingua corsa
Tiếng Istria
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Từ tiếng Latinh mare.
Danh từ
[sửa]mare
- Biển.
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Từ tiếng Latinh māter.
Danh từ
[sửa]mare gc
- Mẹ.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Marau
[sửa]Danh từ
[sửa]mare
- Nước.
Tham khảo
[sửa]- The Linguistic Situation in the Islands of Yapen, Kurudu, Nau and Miosnum, New Guinea (1961)
Tiếng Munggui
[sửa]Danh từ
[sửa]mare
- Nước.
Tham khảo
[sửa]- The Linguistic Situation in the Islands of Yapen, Kurudu, Nau and Miosnum, New Guinea (1961)
Tiếng Napoli
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Latinh mare.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]mare ?
- Biển.
Tiếng Nhật
[sửa]Latinh hóa
[sửa]mare
Tiếng Papuma
[sửa]Danh từ
[sửa]mare
- Nước.
Tham khảo
[sửa]- The Linguistic Situation in the Islands of Yapen, Kurudu, Nau and Miosnum, New Guinea (1961)
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Pháp trung đại mare, từ tiếng Pháp cổ mare, từ tiếng Bắc Âu cổ marr (“hồ, biển, bể”), từ tiếng German nguyên thủy *mari (“hồ, biển”), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *móri. Điệp thức của mer (kế thừa từ tiếng Latinh).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]mare gc (số nhiều mares)
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “mare”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “mare”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Sardegna
[sửa]Cách viết khác
[sửa]- (Campidano) mari
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Latinh mare. So sánh với tiếng Ý mare.
Danh từ
[sửa]mare gđ (số nhiều mares)
- Biển.
Tiếng Sonsorol
[sửa]Danh từ
[sửa]mare
Tiếng Sotho Bắc
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Danh từ
[sửa]mare
Tiếng Tagalog
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Dạng cắt từ của kumare, biến thể tiền thân của komadre.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]mare (chính tả Baybayin ᜋᜇᜒ) (từ lóng)
- Người bạn nữ thân thiết; chị em chí cốt.
- Đồng nghĩa: xem Kho từ vựng:kaibigan
- Từ cùng trường nghĩa: brad, pare, tol
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “mare”, trong Pambansang Diksiyonaryo | Diksiyonaryo.ph [Từ điển quốc gia | Diksiyonaryo.ph], 2018
- Bản mẫu:R:Tagalog Slang Dictionary
Tiếng Ternate
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]mare
- Dạng thay thế của mari (“đá”).
Tham khảo
[sửa]Tiếng Venda
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Danh từ
[sửa]mare
Tiếng Veneto
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Từ tiếng Latinh mater.
Danh từ
[sửa]mare gc (bất biến)
- Mẹ.
Từ nguyên 2
[sửa]Từ tiếng Latinh mare.
Danh từ
[sửa]mare
- Biển.
Tiếng Ý
[sửa]Cách viết khác
[sửa]- mar (apocopic)
Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Latinh mare, từ tiếng Italic nguyên thủy *mari, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *móri.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]mare gđ (số nhiều mari)
- Biển.
Từ liên hệ
[sửa]Xem thêm
[sửa]- oceano (“đại dương”)
Đọc thêm
[sửa]Từ đảo chữ
[sửa]- Từ kế thừa từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng Anh cổ tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh cổ tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng German nguyên thủy tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng German nguyên thủy tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Từ đồng âm tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɛə(ɹ)
- Vần:Tiếng Anh/ɛə(ɹ)/1 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Từ xấu tiếng Anh
- Từ lóng tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy với gốc từ *mer- (chết) tiếng Anh
- Điệp thức tiếng Anh
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Anh
- Từ ngữ lịch sử tiếng Anh
- Tiếng Anh Commonwealth
- Từ thông tục tiếng Anh
- Từ đồng tự dị nghĩa tiếng Anh
- en:Động vật giống cái
- en:Ngựa
- en:Sinh vật thần thoại
- Mục từ tiếng Aromania
- Tính từ tiếng Aromania
- Mục từ tiếng Breton
- Danh từ tiếng Breton
- Danh từ giống đực tiếng Breton
- Từ kế thừa từ tiếng Catalan cổ tiếng Catalan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Catalan cổ tiếng Catalan
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Catalan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Catalan
- Từ kế thừa từ tiếng Italic nguyên thủy tiếng Catalan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Italic nguyên thủy tiếng Catalan
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Catalan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Catalan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Catalan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Catalan
- Vần:Tiếng Catalan/aɾe
- Vần:Tiếng Catalan/aɾe/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Catalan
- Danh từ tiếng Catalan
- Danh từ đếm được tiếng Catalan
- Danh từ giống cái nhưng không kết thúc bằng giống cái tiếng Catalan
- Danh từ có liên kết đỏ trong dòng tên mục từ tiếng Catalan
- Danh từ giống cái tiếng Catalan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Catalan
- ca:Thành viên nữ trong gia đình
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Corse
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Corse
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Corse
- Mục từ tiếng Corse
- Danh từ tiếng Corse
- Danh từ giống đực tiếng Corse
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Istria
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Istria
- Mục từ tiếng Istria
- Danh từ tiếng Istria
- Liên kết mục từ có tham số mục tiêu thừa tiếng Latinh
- Danh từ giống cái tiếng Istria
- Mục từ tiếng Marau
- Danh từ tiếng Marau
- Mục từ tiếng Munggui
- Danh từ tiếng Munggui
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Napoli
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Napoli
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Napoli
- Mục từ tiếng Napoli
- Danh từ tiếng Napoli
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Nhật
- Latinh hóa tiếng Nhật
- Romaji tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Papuma
- Danh từ tiếng Papuma
- Từ kế thừa từ tiếng Pháp trung đại tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp trung đại tiếng Pháp
- Từ kế thừa từ tiếng Pháp cổ tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Bắc Âu cổ tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng German nguyên thủy tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Pháp
- Điệp thức tiếng Pháp
- Từ 1 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống cái tiếng Pháp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pháp
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Sardegna
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Sardegna
- Mục từ tiếng Sardegna
- Danh từ tiếng Sardegna
- Danh từ giống đực tiếng Sardegna
- Mục từ tiếng Sonsorol
- Danh từ tiếng Sonsorol
- Từ kế thừa từ tiếng Bantu nguyên thủy tiếng Sotho Bắc
- Từ dẫn xuất từ tiếng Bantu nguyên thủy tiếng Sotho Bắc
- Mục từ tiếng Sotho Bắc
- Danh từ tiếng Sotho Bắc
- Dạng cắt từ tiếng Tagalog
- Từ 2 âm tiết tiếng Tagalog
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tagalog
- Vần:Tiếng Tagalog/aɾe
- Vần:Tiếng Tagalog/aɾe/2 âm tiết
- tiếng Tagalog terms with malumay pronunciation
- Mục từ tiếng Tagalog
- Danh từ tiếng Tagalog
- Mục từ thiếu chữ Baybayin tiếng Tagalog
- Mục từ có chữ Baybayin tiếng Tagalog
- Từ lóng tiếng Tagalog
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ternate
- Mục từ tiếng Ternate
- Danh từ tiếng Ternate
- Từ kế thừa từ tiếng Bantu nguyên thủy tiếng Venda
- Từ dẫn xuất từ tiếng Bantu nguyên thủy tiếng Venda
- Mục từ tiếng Venda
- Danh từ tiếng Venda
- ve:Dịch cơ thể
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Veneto
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Veneto
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Veneto
- Mục từ tiếng Veneto
- Danh từ tiếng Veneto
- Danh từ giống cái tiếng Veneto
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Ý
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Ý
- Từ kế thừa từ tiếng Italic nguyên thủy tiếng Ý
- Từ dẫn xuất từ tiếng Italic nguyên thủy tiếng Ý
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Ý
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Ý
- Từ 2 âm tiết tiếng Ý
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ý
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Ý
- Vần:Tiếng Ý/are
- Vần:Tiếng Ý/are/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Ý
- Danh từ tiếng Ý
- Danh từ đếm được tiếng Ý
- Danh từ giống đực tiếng Ý
- it:Vùng nước
- it:Địa mạo
