example
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
example /ɪɡ.ˈzæm.pəl/
Ngoại động từ
example ngoại động từ (từ hiếm, nghĩa hiếm) /ɪɡ.ˈzæm.pəl/
Chia động từ
example
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to example | |||||
| Phân từ hiện tại | exampling | |||||
| Phân từ quá khứ | exampled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | example | example hoặc examplest¹ | examples hoặc exampleth¹ | example | example | example |
| Quá khứ | exampled | exampled hoặc exampledst¹ | exampled | exampled | exampled | exampled |
| Tương lai | will/shall² example | will/shall example hoặc wilt/shalt¹ example | will/shall example | will/shall example | will/shall example | will/shall example |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | example | example hoặc examplest¹ | example | example | example | example |
| Quá khứ | exampled | exampled | exampled | exampled | exampled | exampled |
| Tương lai | were to example hoặc should example | were to example hoặc should example | were to example hoặc should example | were to example hoặc should example | were to example hoặc should example | were to example hoặc should example |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | example | — | let’s example | example | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “example”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 3 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɑːmpəl
- Vần:Tiếng Anh/ɑːmpəl/3 âm tiết
- Vần:Tiếng Anh/æmpəl
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh